Danh từ
- Xem thư.
Câu ví dụ
- Tôi đã đồng ý viết bức thư đó.I agreed to write that letter.
- Tôi sẽ viết cho Mary một bức thư.I'll write a letter to Mary.
- Tôi sẽ viết một bức thư cho Mary.I'll write a letter to Mary.
"bức thư" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 手紙 てがみ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bức thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.