Danh từ
- Nơi tàng trữ thư tịch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
圖書 + 館
"đồ thư quán" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 圖書館 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đồ | âm đầu đ · vần ô · thanh huyền |
| thư | âm đầu th · vần ư · thanh ngang |
| quán | âm đầu qu · vần an · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đồ thư quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.