Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trộn thư

Động từ
Động từ
  1. Hành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.

"trộn thư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mail merge

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trộnâm đầu tr · vần ôn · thanh nặng
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trộn thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.