上
thượngHán Việt · Nôm
thưởngHán Việt · Nôm
thướngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E0A
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thượng" · âm tiết thượng
- thưởng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thưởng" · âm tiết thưởng
- thướng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thướng" · âm tiết thướng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trên cao, trên đỉnh.
- Bậc nhất, hạng cao nhất.
- Đi lên.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 上 theo lối Nôm
thượng"Thượng thư" nói tắt.thưởngTặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.thướngThưởng những người ca hát và đóng trò (cũ).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
top; superior, highest; go up, send up
Chữ khác cũng đọc là "thượng"
Chữ khác cũng đọc là "thưởng"
Chữ khác cũng đọc là "thướng"
Chữ cùng bộ 一
三tam丁đinh下hạ一nhất且thả世thế不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丒xú丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang両lượng丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 上
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 上 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 上 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).