thướng
- Thưởng những người ca hát và đóng trò (cũ).
- Thướng xẩm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thướng"
抢thương, thưởng, sang, sanh, thảng, thướng嗆thương, sang, thướng仩thượng, thướng上thưởng, thượng, thướng蹌thương, thướng搶thương, thưởng, sang, sanh, thảng, thướng上thượng, thướng搶thương, thưởng, thướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.