Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thương

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
  2. (Toán học) Kết quả của phép chia.
    • Tính thương của x và y — Tính x÷y.
  3. Thương binh ở chiến trường (nói tắt).
    • Cáng thương về tuyến sau.
Động từ
  1. Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc.
    • Mẹ thương con.
    • Tình thương.
  2. (Phương ngữ) Yêu.
    • Người thương.
    • Anh đây, ngoan ngoan, anh thương.
  3. Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
    • Thương người bị nạn.
    • Động lòng thương.
    • Tình cảnh thật đáng thương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hurt · injured · to love; to pity; wounded · quotient
🇨🇳 Tiếng Trung 受伤 shòu shāng · 心疼 xīn téng
🇯🇵 Tiếng Nhật 怪我 けが
🇰🇷 Tiếng Hàn 상하다 sanghada · 다치다 dachida · 부상 busang
🇫🇷 Tiếng Pháp blessé
🇷🇺 Tiếng Nga раненый ра́неный · жалеть жале́ть · пожалеть пожале́ть
🇹🇭 Tiếng Thái บาดเจ็บ bàat-jèp
🇮🇹 Tiếng Ý ferito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thương"

thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.dễ thươngDễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.thương hạiRủ lòng thương xót.yêu thươngCó tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.bị thương(Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.vết thươngChỗ bị thương trên cơ thể.xe cứu thươngXe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.tổn thươngHư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).đáng thươngKhi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.ưu thươngVừa buồn vừa đau lòng.thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.tang thươngCuộc đời biến đổi. (cũ)nội thương(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...làm tổn thươngxem tổn thươngđơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.trọng thươngBị thương nặng.hiệp thươngHọp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.thương tiếcNhớ một cách đau xót người đã chết.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.thương yêu.nhà thươngNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.thương xótCảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.tải thươngChuyên chở người bị thương.thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.công thươngCông nghiệp và thương nghiệp.thương mếnTình cảm thương yêu, gắn bó.mến thươngXem thươngthương nghiệpHoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa.đả thươngĐánh làm cho bị thương.thương hiệtÔng tổ Hán tự.đau thươngĐau đớn xót thương.ngoại thươngSự buôn bán với nước ngoài.bi thươngRất đỗi thương tâm.thương tâmĐau lòng; làm cho đau lòng.

Cấu tạo âm tiết

thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.