ưu thương

Tính từ
Tính từ
  1. Vừa buồn vừa đau lòng.
  2. Buồn đến đau đớn.
  3. Ưu: buồn, thương: đau đớn, đau thương.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ưuâm đầu (không) · vần ưu · thanh ngang
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ưu thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.