Danh từ
- Thằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.
"thương long" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蒼龍 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thương long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.