Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thường

Phó từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰɨəŋ˨˩] · Huế [tʰɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.
    • Chuyện thường gặp.
  2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen.
    • Thường thì giờ này anh ấy đã đến.
Tính từ
  1. Không có gì đặc biệt so với những cái khác.
    • Chuyện thường.
    • Tài năng hơn hẳn người thường.
Động từ
  1. Đphg Đền, bù.
    • Thường tiền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh commonly · usually; often; ordinary
🇯🇵 Tiếng Nhật 良く よく · 大抵 たいてい
🇰🇷 Tiếng Hàn 보통 botong · 흔히 heunhi
🇩🇪 Tiếng Đức oft

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thường"

bất thườngKhông được bình thường.thường ngàyHằng ngày, xảy ra mỗi ngày.khác thườngĐặc biệt, không bình thường.thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.coi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chungthường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.bồi thườngĐền bù những tổn hại đã gây cho người ta.phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.thường thườngNhư bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.thường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.thường nhậtThường ngày.lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệtthường thườngNhư bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.khinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.dị thườngKhác thường.nghê thườngXiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.ngày thườngNgày không phải ngày tết, ngày nghỉ.thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.thường tìnhThông thường, bình thường.thói thườngĐiều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên.như thườngNhư bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.vô thường(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.thường niênHằng năm.thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.thường kìTheo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.Thường PhướcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường trúỞ lâu dài tại một nơi.xem thườngKhông coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.thường thôiCoi nhẹ việc gì.cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.