coi thường

Động từ
Động từ
  1. Xem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.
    • Coi thường tính mạng của bản thân.
    • Coi thường danh lợi.

Câu ví dụ thêm

  • David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"coi thường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slight · disregard · to look down on
🇨🇳 Tiếng Trung 忽视 hū shì · 轻视 qīng shì · 看不起 kàn bu qǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 무시하다 musihada
🇹🇭 Tiếng Thái ดูถูก duu-thùuk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

coiâm đầu c · vần oi · thanh ngang
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "coi thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.