Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thượng

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [tʰɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. "Thượng thư" nói tắt.
    • Cụ thượng.
Tính từ
  1. Cao nhất.
    • Gác thượng.
  2. Ở phía trên.
    • Làng thượng.
    • Xóm thượng.
Động từ
  1. Nhảy lên, ngồi lên (thô tục).
    • Thằng bé thượng lên bàn.
  2. Dâng lên đưa lên trên.
    • Thượng sớ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 上.

Chữ Hán đọc là "thượng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh upper
🇯🇵 Tiếng Nhật 上 うえ
🇰🇷 Tiếng Hàn 상 sang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thượng"

thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.thượng lộLên đường.thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.thượng tướngSĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.thượng tyQuan trên.thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.thượng hạngThuộc loại tốt nhất.thượng sĩBậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.hòa thượngVị sư cao cấp trong Phật giáo.thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.thượng tầngTầng trên, lớp trên.thượng đỉnhĐỉnh cao nhất, tột đỉnh.thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.thượng võHam chuộng võ nghệ.Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thượng đẳngThuộc bậc cao, hạng cao.thượng sáchPhương kế hay nhất.thượng duMiền rừng núi.thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.thượng khẩnRất khẩn cấp, không thể để chậm trễ.thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.thượng hạBên trên và bên dưới.thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.thượng cấp(Cũ) . Cấp trên.thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.thượng đàiThi đấu trên võ đài.thượng vịVùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng.trịch thượngTự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.

Cấu tạo âm tiết

thượngâm đầu th · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.