cao

Tính từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao
Tính từ
  1. Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.
    • người cao một mét bảy mươi
    • núi cao trên 4.000 mét
  2. Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    • giày cao cổ
    • toà nhà cao chọc trời
    • mặt trời đã lên cao
  3. Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.
    • tuổi đã cao
    • mưu cao kế hiểm
    • giá quá cao, không mua nổi
  4. (âm thanh) có tần số rung động lớn.
    • nốt nhạc cao
    • cất cao tiếng hát
Danh từ
  1. Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.
    • nhận cày mấy chục cao ruộng
  2. Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.
    • cao hổ cốt
    • cao trăn

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cao"

Chữ Nôm

熇皋膏咎皐羔鼛餻藁槀髙

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh high · tall · tall; high
🇨🇳 Tiếng Trung 高 Gāo
🇯🇵 Tiếng Nhật 高い たかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 높다 nopda · 높이 nopi
🇫🇷 Tiếng Pháp grand · le haut · élevé · haut
🇩🇪 Tiếng Đức groß · hoch
🇷🇺 Tiếng Nga высокий высо́кий
🇹🇭 Tiếng Thái สูง sǔung
🇮🇹 Tiếng Ý alto · elevato
🇳🇱 Tiếng Hà Lan hoog

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Từ ghép có "cao"

cao suCây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.cao độĐộ cao.chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.cao bồiNgười làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.cao cấp(Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.ca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.cao ủyCao uỷ.đề caoĐưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanhcao lươngLoài cây họ lúa, hạt tròn và to.cao ápÁp suất cao.cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.cao thủNgười giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.cao ráoCao và khô ráo.cao tuổiXem giàcao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếcao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấcao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.cao tầng(nhà) có nhiều tầng.rẻo caoVùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.cao ngấtRất cao, quá tầm mắt.cao nhãThanh cao và trang nhã.cao danhDanh tiếng lừng lẫy.cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.Cao Đường(Phú) .tự caoTự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.