Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao thế

Danh từ
Danh từ
  1. (điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế
    • Đường dây cao thế

Câu ví dụ thêm

  • Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "cao thế"

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cao thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.