Danh từ
- Dòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).
- Cột điện cao thế.
- Đường dây điện cao thế.
Cấu tạo âm tiết
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| thế | âm đầu th · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "điện cao thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.