Danh từTính từ
- Áp suất cao.
- Cao áp của hơi trong nồi hơi.
- Có áp suất cao.
- Đèn cao áp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cao: cao; áp: ép
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.