Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao áp

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Áp suất cao.
    • Cao áp của hơi trong nồi hơi.
Tính từ
  1. Có áp suất cao.
    • Đèn cao áp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cao: cao; áp: ép

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cao áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.