Danh từTính từ
- Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.
- Đồn điền cao-su
- Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.
- Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (Xuân Thủy)
- Giá cao-su trên thế giới.
- Có thể co giãn.
- Kế hoạch cao-su.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"cao su" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rubber |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ゴム |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | caoutchouc |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยาง yaang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la gomma |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "cao su"
giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao su" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.