cao su

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.
    • Đồn điền cao-su
  2. Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.
    • Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (Xuân Thủy)
    • Giá cao-su trên thế giới.
Tính từ
  1. Có thể co giãn.
    • Kế hoạch cao-su.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"cao su" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rubber
🇯🇵 Tiếng Nhật ゴム
🇫🇷 Tiếng Pháp caoutchouc
🇹🇭 Tiếng Thái ยาง yaang
🇮🇹 Tiếng Ý la gomma

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "cao su"

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
suâm đầu s · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cao su" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.