Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

súng cao su

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.
    • Trẻ con dùng súng cao-su bắn chim sẻ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
suâm đầu s · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "súng cao su" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.