cao sơn lưu thủy

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.
  2. (nghĩa bóng): cảnh đẹp, có hồn, hữu tình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 高山流水

"cao sơn lưu thủy" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 高山流水
🇯🇵 Tiếng Nhật 高山流水

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cao sơn lưu thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.