Danh từ riêng
- (nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.
- (nghĩa bóng): cảnh đẹp, có hồn, hữu tình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 高山流水
"cao sơn lưu thủy" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 高山流水 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 高山流水 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
| lưu | âm đầu l · vần ưu · thanh ngang |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "cao sơn lưu thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.