Định nghĩa
- Bên trên và bên dưới.
- Không phân biệt thượng hạ..
- Thượng hạ bằng đẳng..
- Trên dưới không phân biệt, xem như ngang nhau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thượng hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.