thượng hạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bên trên và bên dưới.
    • Không phân biệt thượng hạ..
    • Thượng hạ bằng đẳng..
    • Trên dưới không phân biệt, xem như ngang nhau.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thượngâm đầu th · vần ương · thanh nặng
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thượng hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.