chất lượng

Danh từ
Danh từ
  1. Cái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.
    • Hàng chất lượng cao.
    • Ưu tiên chất lượng hơn là số lượng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi quan trọng chất lượng hơn số lượng.I put quantity after quality.
  • Tôi đặt số lượng sau chất lượng.I put quantity after quality.
  • Tôi quan tâm đến chất lượng hơn số lượng.I put quantity after quality.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 質量.

"chất lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh quality
🇨🇳 Tiếng Trung 质量 zhì liàng · 品质 pǐn zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 質 しつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 질 jil · 품질 pumjil
🇫🇷 Tiếng Pháp la qualité
🇩🇪 Tiếng Đức die Qualität
🇷🇺 Tiếng Nga качество ка́чество
🇹🇭 Tiếng Thái คุณภาพ khun-ná-phâap
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha calidad

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chất lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.