Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đối chất

Động từ
Động từ
  1. Hỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.
    • Cơ quan điều tra đang tiến hành đối chất.

"đối chất" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp confronter
🇮🇹 Tiếng Ý il confronto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đối chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.