địa chất

Danh từ
Danh từ
  1. Thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.
    • Lớp vỏ địa chất.
  2. địa chất học (nói tắt)
    • Ngành địa chất.
    • Cán bộ địa chất.

"địa chất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh geology
🇨🇳 Tiếng Trung 地质 dì zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 地質 ちしつ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "địa chất"

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "địa chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.