Danh từ
- Thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.
- Lớp vỏ địa chất.
- địa chất học (nói tắt)
- Ngành địa chất.
- Cán bộ địa chất.
"địa chất" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "địa chất"
địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.đới địa chấtĐơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "địa chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.