Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chất thải

Danh từ
Danh từ
  1. Vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.

Câu ví dụ

  • Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.The problem of radioactive waste remains unresolved.

"chất thải" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh waste
🇹🇭 Tiếng Thái ของเสีย khǎwng-sǐa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "chất thải"

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
thảiâm đầu th · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chất thải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.