năm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [nam˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chu kỳ của lịch.
- Năm 2000.
- Năm Âm lịch.
- Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng.
- Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
- Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
- Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).
- Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.
- Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác.
- Một năm Sao Hỏa bằng khoảng 1,8809 năm Trái Đất.
- Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"năm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | five /faɪv/ · year · Five |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 五 wǔ · 年 Nián · 年度 nián dù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 五 go · 年 とし · 年間 ねんかん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다섯 ta-sot · 오 o · 년 nyeon · 해 hae · 년도 nyeondo · 주년 junyeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | cinq /sɛ̃k/ · l'an · l'année |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fünf /fʏnf/ · das Jahr |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пять pyat · год |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ห้า ha · ปี pii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cinque /ˈtʃiŋkwe/ · l'anno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "năm"
thứ NămNgày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Tư và trước thứ Sáu.tháng NămTháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.năm ngoáiNăm trước năm hiện thời.năm xuân phân(Thiên văn học) .năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.quanh nămSuốt từ đầu đến cuối năm.năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.năm nămHằng năm.trăm nămTừ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.năm nămHằng năm.năm tuổiNăm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).năm mộtNói đẻ một năm một con.móc nămNốt có trường độ bằng hai nốt móc sáu hoặc nửa móc tư, tức ¹⁄₃₂ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và năm móc.sang nămĐến năm sắp tới.năm trongNăm chi thể trong người ta.năm kiaNăm trước năm ngoái.muôn nămTừ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.lâu nămĐã qua nhiều năm.bạn trăm nămVợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.túm năm tụm baXúm nhau lại thành những nhóm nhỏ.năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.năm baVài ba, một số lượng nhỏ.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.giáp nămNhững ngày cuối năm.năm mâyDo chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.năm xưaThời gian trước đây đã lâu.ở nămNói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.cường quốc năm châuNhững quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.đội quân thứ nămTổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.tháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.