cường quốc năm châu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Những quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.

Cấu tạo âm tiết

cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cường quốc năm châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.