Cụm từ
- Những quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.
Cấu tạo âm tiết
| cường | âm đầu c · vần ương · thanh huyền |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
| châu | âm đầu ch · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cường quốc năm châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.