Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

năm trong

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Năm chi thể trong người ta.
    • Quả tim, lá gan, lá lách, phổi và trái cật

Câu ví dụ thêm

  • Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "năm trong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.