Danh từ
- Vợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.
- Kết bạn trăm năm.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bạn | âm đầu b · vần an · thanh nặng |
| trăm | âm đầu tr · vần ăm · thanh ngang |
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bạn trăm năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.