Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

năm năm

Phó từ
Phó từ
  1. Hằng năm.
    • Năm năm cứ đến ngày mồng

Câu ví dụ thêm

  • Tôi rời đất nước mình năm năm trước.I left my country five years ago.
  • Anh ấy đã chết năm năm trước.He died five years ago.
  • Anh ấy đã mất năm năm trước.He died five years ago.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "năm năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.