năm tuổi

Danh từ
Danh từ
  1. Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).

Câu ví dụ

  • Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.Tom died when he was 97.
  • Bạn gái tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.My girlfriend is five years younger than I am.
  • Tom đã mất vào năm 97 tuổi.Tom died when he was 97.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "năm tuổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.