đội quân thứ năm

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.

Cấu tạo âm tiết

độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đội quân thứ năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.