Danh từ
- Tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.
Cấu tạo âm tiết
| đội | âm đầu đ · vần ôi · thanh nặng |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| thứ | âm đầu th · vần ư · thanh sắc |
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đội quân thứ năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.