Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nằm

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [nam˨˩] · Huế [nam˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
    • Nằm trên ghế ngựa.
    • Em bé nằm trong nôi.
  2. Ngủ.
    • Chưa tối đã đi nằm.
    • Hễ có ngáp ngủ thì cho đi nằm. (ca dao)
  3. Ở, dự phần.
    • Nằm trong kế hoạch Nhà nước.
  4. Giao hợp (thtục).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nằm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lie · to lie (down)
🇨🇳 Tiếng Trung 躺 tǎng
🇰🇷 Tiếng Hàn 눕다 nupda · 놓이다 notida
🇩🇪 Tiếng Đức liegen · befinden
🇷🇺 Tiếng Nga лежать лежа́ть
🇹🇭 Tiếng Thái นอน nawn
🇮🇹 Tiếng Ý giacere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nằm"

nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.nằm xuốngChết.nằm khoèoNằm co quắp trên giường.nằm mơxem nằm mê.nằm khànKhông có công ăn việc làm.ăn nằm(Id.) . Ăn và nằm (nói khái quát).nằm gióLấy cao nằm gió.nằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.nằm ngửaNằm lưng xuống dưới.nằm sấpNằm bụng xuống dưới.nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.nằm ngủNgủ.nằm bẹpỞ yên một nơi không hoạt động gì.giường nằmGiường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.nằm giường cá nhânCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.nằm nơiỞ cữ.nằm ìỞ lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.nằm bếpỞ cữ.nằm mèoKhông có việc gì làm.nằm vạNằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.nằm giáNằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.nằm mêChiêm bao.nằm khểnhNằm để nghỉ ngơi thoải mái.nằm coNằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.nằm nghiêngNằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.nằm mộngxem nằm mê.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.