Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nằm khoèo

Động từ
Động từ
  1. Nằm co quắp trên giường.
  2. Ở yên một nơi, không hoạt động gì.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
khoèoâm đầu kh · vần oeo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nằm khoèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.