giường nằm

Danh từ
Danh từ
  1. Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.
    • toa giường nằm

Cấu tạo âm tiết

giườngâm đầu gi · vần ương · thanh huyền
nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giường nằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.