nằm khàn

Động từ
Động từ
  1. Không có công ăn việc làm.
  2. Không hoạt động gì.
    • Trời mưa dầm nằm khàn.

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
khànâm đầu kh · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nằm khàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.