nằm không

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không có vợ hoặc không có chồng.
    • Lắm mối, tối nằm không. (tục ngữ)

Từ, cụm từ chứa "nằm không"

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nằm không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.