nằm giường cá nhân

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
    • Ăn cơm tập thể, nằm giường cá nhân (Thanh Tịnh).

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
giườngâm đầu gi · vần ương · thanh huyền
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nằm giường cá nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.