Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nằm giá

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nằm giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.