Chữ Hán Nôm đọc là "niển"
5 chữ có âm đọc "niển" trong tiếng Việt: 5 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "niển"
捻to twist or nip with …延delay, postpone, defer撚twirl in fingers, tea…碾roller, crush; roll㢟to walk slowly; to st…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).