Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

niệm phật đường

Danh từ
Danh từ
  1. Chùa lớn.
    • Lễ phật tại niệm phật đường.

Cấu tạo âm tiết

niệmâm đầu n · vần iêm · thanh nặng
phậtâm đầu ph · vần ât · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "niệm phật đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.