kết hối

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
hốiâm đầu h · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kết hối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.