Động từ
- Nhận tiền của hối lộ.
Cấu tạo âm tiết
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| hối | âm đầu h · vần ôi · thanh sắc |
| lộ | âm đầu l · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ăn hối lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.