phá ngu

Động từ
Động từ
  1. Làm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.
    • Bản dịch Sách Bài đọc của Uỷ ban phượng tự, HĐGM/VN. Đáp ca sau bài đọc VI, thứ bảy Tuần Thánh: lễ Vọng Phục sinh

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 破愚.

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
nguâm đầu ng · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phá ngu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.