phá hại

Động từ
Động từ
  1. Phá hoại, làm cho thiệt hại.
    • Sâu phá hại mùa màng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hại: làm tổn thất

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
hạiâm đầu h · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phá hại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.