Động từ
- Phá hoại, làm cho thiệt hại.
- Sâu phá hại mùa màng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hại: làm tổn thất
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phá hại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.