đại phá

Động từ
Động từ
  1. Đánh cho đại bại.
    • Vua Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đại phá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.