nhường lời

Động từ
Động từ
  1. Để người khác nói.
    • Xin nhường lời cho đồng chí.

Cấu tạo âm tiết

nhườngâm đầu nh · vần ương · thanh huyền
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhường lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.