nhường lại

Động từ
Động từ
  1. Để lại thứ mình đang có gì cho người khác.
    • Nhường lại ngôi nhà cho em ruột.

Cấu tạo âm tiết

nhườngâm đầu nh · vần ương · thanh huyền
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhường lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.