Động từ
- Nói hai người đi ngang nhau.
- Hai anh em sánh bước trong công viên.
- Theo kịp; Có giá trị như nhau.
- Về khoa học kĩ thuật ta phải cố sánh bước với các nước tiên tiến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sánh bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.