sánh bước

Động từ
Động từ
  1. Nói hai người đi ngang nhau.
    • Hai anh em sánh bước trong công viên.
  2. Theo kịp; Có giá trị như nhau.
    • Về khoa học kĩ thuật ta phải cố sánh bước với các nước tiên tiến.

Cấu tạo âm tiết

sánhâm đầu s · vần anh · thanh sắc
bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sánh bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.