Danh từ
- Sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.
- Bước nhảy vọt trong hoạt động xuất khẩu nông sản của Việt Nam.
Câu ví dụ thêm
- Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.That's one small step for a man, one giant leap for mankind.
"bước nhảy vọt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | leap |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bước | âm đầu b · vần ươc · thanh sắc |
| nhảy | âm đầu nh · vần ay · thanh hỏi |
| vọt | âm đầu v · vần ot · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bước nhảy vọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.