bước nhảy vọt

Danh từ
Danh từ
  1. Sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.
    • Bước nhảy vọt trong hoạt động xuất khẩu nông sản của Việt Nam.

Câu ví dụ thêm

  • Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.That's one small step for a man, one giant leap for mankind.

"bước nhảy vọt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh leap

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc
nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
vọtâm đầu v · vần ot · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bước nhảy vọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.