Động từ
- Đi rón rén, không làm ồn.
- Lên thang gác đi nhẹ bước..
- Nhẹ bước thang mây..
- Dễ dàng đạt được công danh. (cổ)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhẹ bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.