Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhẹ bước

Động từ
Động từ
  1. Đi rón rén, không làm ồn.
    • Lên thang gác đi nhẹ bước..
    • Nhẹ bước thang mây..
    • Dễ dàng đạt được công danh. (cổ)

Cấu tạo âm tiết

nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng
bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhẹ bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.