Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bước tiến

Danh từ
Danh từ
  1. Thế tiến công, tiến lên phía trước.
    • Không chặn được bước tiến của đối phương.
  2. Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn.
    • Phong trào có những bước tiến rõ rệt.

Cấu tạo âm tiết

bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc
tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bước tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.