Danh từ
- Thế tiến công, tiến lên phía trước.
- Không chặn được bước tiến của đối phương.
- Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn.
- Phong trào có những bước tiến rõ rệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bước tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.